nhất là

Học thuật
Thân thiện
nhất là

Ưu tiên phát triển công nghiệp, nhất là công nghiệp nặng.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Đặc biệt , chủ yếu : Dùng để nhấn mạnh một đối tượng, sự việc hoặc khía cạnh nổi bật, quan trọng hơn hẳn trong một nhóm hoặc một phạm vi đang được đề cập. chỉ ra sự ưu tiên hoặc mức độ đáng chú ý đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Tôi thích nhiều môn thể thao, nhất là bóng đá. (Tôi thích nhiều môn thể thao, đặc biệt bóng đá.)
    • Chúng ta cần tiết kiệm mọi nguồn tài nguyên, nhất là nước sạch. (Chúng ta cần tiết kiệm mọi nguồn tài nguyên, chủ yếu nước sạch.)
    • ấy giỏi nhiều lĩnh vực, nhất là toán học. ( ấy giỏi nhiều lĩnh vực, nhất là toán học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để giới hạn hoặc làm trọng tâm: "nhất là" thường đứng sau một mệnh đề chỉ phạm vi chung để thu hẹp chỉ ra phần quan trọng nhất trong phạm vi đó.

    • Du lịch giúp mở mang kiến thức, nhất là khi ta đến những vùng đất mới. (Du lịch giúp mở mang kiến thức, đặc biệt khi ta đến những vùng đất mới.)
  • Dùng trong văn phong khuyến nghị hoặc chỉ đạo: Nhấn mạnh việc cần ưu tiên hàng đầu.

    • Cần chú trọng chất lượng sản phẩm, nhất là khâu kiểm tra cuối cùng. (Cần chú trọng chất lượng sản phẩm, nhất là khâu kiểm tra cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đặc biệt : Có nghĩa cách dùng rất gần với "nhất là", thường có thể thay thế cho nhau.

    • Anh ấy quan tâm đến mọi người, đặc biệt trẻ em. (Anh ấy quan tâm đến mọi người, đặc biệt trẻ em.)
  • nhất là: Cấu trúc nhấn mạnh hơn, thường dùng trong khẩu ngữ.

    • Nhà nào cũng trang hoàng đón Tết, nhất là nhà ở các làng quê. (Nhà nào cũng trang hoàng đón Tết, đặc biệt nhà ở các làng quê.)
Từ đồng nghĩa
  • Đặc biệt: Mang tính chất riêng biệt, khác thường.
  • Chủ yếu: Tập trung vào phần quan trọng, phần chính.
  • Đáng chú ý nhất: Phần gây chú ý nhiều hơn cả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một cụm từ cố định, không phải động từ)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ cụm từ "nhất là")

nhất là

Ưu tiên phát triển công nghiệp, nhất là công nghiệp nặng.

  1. Chủ yếu , đặc biệt : ưu tiên phát triển công nghiệp, nhất là công nghiệp nặng.